Các Bài Toán Lớp 1 Nâng Cao Lớp 1 Bồi Dưỡng Trí Thông Minh Cho Bé

Bộ tài liệu hơn 50 bài toán lớp 1, bao gồm tất cả các dạng toán cơ bản và nâng cao được thầy cô biên soạn nhằm giúp các em ôn tập kiến thức cũ để chuẩn bị tốt nhất cho việc chinh phục kiến thức mới ở lớp 2. Các bài tập bám sát chương trình học, có kèm đáp án giúp ba mẹ và các bé thuận tiện trong việc đối chiếu kết quả.

Bạn đang xem: Các bài toán lớp 1 nâng cao


*

1. Bài tập toán lớp 1 về so sánh

Bài 1: Viết dấu , = vào chỗ chấm

1 …. 23 … 43 … 85 … 2
4 … 41 … 52 … 31 …. 4
2 … 71 …. 68 … 42 … 0

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

3 … > 66 > … > 46 … > 53 > … > 1

Bài 3: Điền dấu >,

8 ….. 1 + 85 ….. 2 + 19 – 2 ….. 8 + 3
8 – 5 ….. 7 – 48 – 5 ….. 2 + 49 + 2 ….. 5 – 4

Đáp án:

Bài 1:

1 2
4 = 41 42 > 0

Bài 2:

3 7 > 66 > 5 > 46 6 > 53 > 2 > 1

Bài 3:

8 2 + 19 – 2

2. Bài toán lớp 1 viết dãy số

Bài 4: Sắp xếp các số sau: 1, 11, 7, 20

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………….

Bài 5: Sắp xếp các số sau: 5, 14, 51, 22

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………….

Đáp án:

Bài 4:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 7, 11, 20.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 20, 11, 7, 1.

Bài 5:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 5, 14, 22, 51

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 51, 22, 14, 5

3. Bài toán tìm số lớn nhất và nhỏ nhất

Bài 6:

a) Khoanh tròn vào số lớn nhất trong những số được cho sau: 5; 11; 25; 1; 50

b) Khoanh tròn vào số bé nhất trong những số được cho sau: 22, 11, 10, 78, 46

Bài 7: Tìm số tròn chục lớn nhất có hai chữ số?

20B. 90C. 100D. 50

Bài 8: Tìm số bé nhất trong các số sau: 29, 11, 51, 20

29B. 11C. 51D. 20

Bài 9: Tìm số tròn chục bé nhất có hai chữ số: 25, 20, 100, 15

25B. 20C. 100D. 15

Đáp án:

Bài 6:

a) Khoanh tròn vào số lớn nhất là: 50

b) Khoanh tròn vào số bé nhất là: 10

Bài 7: B. 90

Bài 8: B. 11

Bài 9: B. 20

4. Bài toán cộng, trừ trong phạm vi 10

Bài 10: Kết quả của 2 + 5 là:

A. 7

B. 8

C . 9

Bài 11: Điền số vào chỗ ba chấm để được phép tính đúng: 7 – … = 4?

A. 2

B. 3

C. 4

Bài 12: Khoanh tròn vào phép tính đúng:

A. 10 – 2 = 7

B. 4 + 3 = 7

C. 2 + 5 = 8

Bài 13: Kết quả của phép tính: 8 – 7 + 3 là?

A. 3

B. 4

C. 5

Bài 14: Kết quả của phép tính: 1 + 3 – 2 là?

A. 3

B. 2

C. 1

Bài 15: Thực hiện các phép tính sau:

2 + 1 = …..

0 + 3 = …..

1 + 1 + 5 = …..

5 – 2 = …..

7 – 0 = …..

4 + 1 – 0 = …..


Đáp án:

Bài 10: A. 7

Bài 11: B. 3

Bài 12: B

Bài 13: B. 4

Bài 14: B. 2

Bài 15:

2 + 1 = 3

0 + 3 = 3

1 + 1 + 5 = 7

5 – 2 = 3

7 – 0 = 7

4 + 1 – 0 = 5

5. Bài tập toán lớp 1 có lời văn

Bài 16: Viết phép tính và thực hiện tính?

Có: 9 quả cam

Cho đi: 3 quả

Còn lại: … quả cam

Bài 17: Viết phép tính và thực hiện tính?

Nhóm có 3 bạn nữ và 2 bạn nam. Hỏi, nhóm có tất cả bao nhiêu bạn?

Bài 18: Viết phép tính và thực hiện tính?

Có: 6 lá cờ

Hỏi có: … lá cờ?

Bài 19: Viết phép tính và thực hiện tính?

Tổ 1 có: 7 bạn

Tổ 2 có: 6 bạn

Cả 2 tổ có: … bạn?

Bài 20: Viết phép tính và thực hiện tính?

Có: 10 quả bóng

Cho đi: 5 quả bóng

Còn: … quả bóng?

Đáp án:

Bài 16: 9 – 3 = 6. Còn lại 6 quả cam.

Bài 17: 3 + 2 = 5. Nhóm có tất cả 5 bạn.

Bài 18: 6 + 2 = 8. Có tất cả 8 lá cờ.

Bài 19: 7 + 6 = 13. Cả 2 tổ có 13 bạn.

Bài 20: 10 – 5 = 5. Còn 5 quả bóng.

6. Bài toán về các số đếm 100

Bài 21: Viết các số từ 20 đến 30

………………………………………………………………………..

Bài 22: Viết các số từ 61 đến 73

………………………………………………………………………..

Bài 23: Viết số vào chỗ trống:

Số liền trước của 89 là…

Số liền trước của 33 là…

Bài 24: Viết số vào chỗ trống:

69 gồm ….. Chục và .…. Đơn vị

88 gồm ….. Chục và ….. Đơn vị

50 gồm ….. Chục và ….. Đơn vị

Đáp án:

Bài 21: 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

Bài 22: 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73

Bài 23:

Số liền trước của 89 là 88

Số liền trước của 33 là 32

Bài 24:

69 gồm 6 Chục và 9 Đơn vị

88 gồm 8 Chục và 8 Đơn vị

50 gồm 5 Chục và 0 Đơn vị

7. Bài toán lớp 1 về độ dài và đo độ dài

Bài 25: Tính:

10cm + 30cm = ……

20cm + 20cm = ……

20cm + 60cm = ……

Bài 26: Tính:

80cm + 10cm – 2cm = .……

31cm + 22cm – 6cm = ……

75cm – 15cm + 3cm = ……

Bài 27: Điền vào chỗ trống

Số …… gồm 3 chục và 0 đơn vị.

Xem thêm: Cách Kiểm Tra Nợ Xấu Trên Cic Mới Nhất 2023, 3 Cách Nhanh Nhất Để Tra Cứu Nợ Xấu

Số …… gồm 5 chục và 9 đơn vị.

Số …… gồm 2 chục và 7 đơn vị.

Đáp án:

Bài 25:

10cm + 30cm = 40cm

20cm + 20cm = 40cm

20cm + 60cm = 80cm

Bài 26:

80cm + 10cm – 2cm = 88cm

31cm + 22cm – 6cm = 47cm

75cm – 15cm + 3cm = 63cm

Bài 27:

Số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị.

Số 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị.

Số 27 gồm 2 chục và 7 đơn vị.

8. Bài toán lớp 1 nâng cao cho bé rèn luyện tư duy

Bài 28: Bích có 12 quả bóng, Mai có 7 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng?

Bài 29: An có 6 quyển vở, Hà có 3 quyển vở. Hỏi Hà cần mua thêm bao nhiêu quyển vở để bằng số vở của An?

Bài 30: Lớp 1B có 36 học sinh, trong đó có 19 học sinh nữ. Hỏi, lớp 1B có bao nhiêu học sinh nam?

Bài 31: Trên cành cây có 10 con chim, bỗng dưng có 6 con bay đi. Hỏi, trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 32: Băng giấy màu đỏ dài 20cm, băng giấy màu xanh 40cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm?

Bài 33: Số?

Một tuần lễ có …… ngày

Một tuần lễ em đi học …… ngày

Hôm nay là thứ ba, ngày 4 tháng năm. Vậy thứ sáu trong tuần là ngày ……

Bài 34: Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12, lúc đó là mấy giờ?

Bài 35: Đồng hồ đang có kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 9. Đồng hồ chỉ …… giờ?

Bài 36: Kim giờ chỉ vào số 12, kim phút chỉ vào số 2. Đồng hồ chỉ …… giờ?

Bài 37: Hè này, Nam về thăm ông bà nội được 1 tuần 3 ngày và thăm ông bà ngoại được 1 tuần 1 ngày. Hỏi Nam đã về thăm ông bà nội ngoại được bao nhiêu ngày?

Bài 38: Lan có ít hơn Hưng 3 hòn bi, Hưng có ít hơn Thắng 2 hòn bi. Hỏi Thắng có mấy hòn bi, biết rằng Lan có 5 hòn bi.

Bài 39: Số tuổi của Hòa và Bình cộng lại bằng số tuổi của Ngọc và của Cúc cộng lại. Hòa nhiều tuổi hơn Cúc. Hỏi Bình nhiều tuổi hơn hay ít tuổi hơn Ngọc?

Bài 40: Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ số, kết quả của phép trừ là:

A. 10

B. 98

C. 89

Bài 41: Lấy số lớn nhất có một chữ số cộng số bé nhất có hai chữ số, kết quả của phép cộng là bao nhiêu?

Bài 42: Chị Hà mua được 65 chậu hoa. Lát sau Hương đi chợ mua thêm 15 chậu hoa nữa. Hỏi hà và Hương có tất cả bao nhiêu chậu hoa?

Bài 43: Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt một đoạn dài 45cm để buộc làm quà tặng. Hỏi, dây vải còn lại là bao nhiêu?

Bài 44: Yến có 15 quả cam, Yến cho em 8 quả. Sau đó, Yến được bà cho thêm 3 quả. Hỏi, Yến có bao nhiêu quả cam?

Bài 45: Trong hộp có 12 cây bút chì và 2 cây bút bi. Hỏi, bút chì hơn bút bi bao nhiêu cây?

Bài 46: Chi có số bút nhiều hơn 8 nhưng lại ít hơn 10. Hỏi Chi có bao nhiêu bút?

Bài 47: Từ 0 đến 10 có mấy số lớn hơn 7?

Bài 48: Có bao nhiêu số lớn hơn 5 và bé hơn 10?

Bài 49: Hãy viết những số lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10.

Bài 50: Gà mái đẻ 1 quả trứng mỗi ngày. Hỏi, sau một tuần gà mái để được bao nhiêu quả trứng?

Đáp án:

Bài 28: 19 quả bóng.

Bài 29: 3 quyển vở.

Bài 30: 17 học sinh nam.

Bài 31: 4 con chim.

Bài 32: 60cm.

Bài 33:

Một tuần lễ có 7 ngày

Một tuần lễ em đi học 5 ngày

Hôm nay là thứ ba, ngày 4 tháng năm. Vậy thứ sáu trong tuần là ngày 6

Bài 34: 8 giờ

Bài 35: 9 giờ

Bài 36: 12 giờ 10 phút

Bài 37: 18 ngày.

Bài 38: Thắng có 10 hòn bi

Bài 39: Bình ít tuổi hơn Ngọc

Bài 40: B. 98

Bài 41: 19

Bài 42: 80 chậu hoa

Bài 43: 35cm

Bài 44: 10 quả cam

Bài 45: 10 cây bút

Bài 46: 9

Bài 47: 2 số

Bài 48: 4 số

Bài 49: 7, 8, 9

Bài 50: 7 quả trứng

Các bài toán được chia sẻ trên đây bám sát chương trình toán lớp 1, đầy đủ các dạng toán cơ bản và nâng cao nhằm giúp các con củng cố lại kiến thức đã học. Chúc các con học tốt! Đừng quên theo dõi Babilala.vn để nhận được nhiều kiến thức bổ ích!

Bạn đang muốn biết về phần toán nâng cao lớp 1 để có thể hỗ trợ cho con mình. Hãy để chúng tôi giúp bạn qua những thông tin trong bài viết này nhé!


*

Việc bổ sung toán nâng cao lớp 1 vào chương trình học của trẻ khi mà trẻ đã nắm vững kiến thức cơ bản là một hướng đi không thể thiếu. Để nâng cao trình độ tư duy của các con, cha mẹ nên để bé luyện tập các dạng toán nâng cao lớp 1 có lời giải. Dạng bài này sẽ nâng mức độ khó hơn, yêu cầu các bé phải suy nghĩ tư duy nhiều hơn. Nếu chưa nguồn đề bài toán lớp 1 nâng cao nào các thì hãy tham khảo nội dung trong bài biết dưới đây nhé!.

1. Các dạng bài tập toán lớp 1 nâng cao cực khó cho trẻ

Cha mẹ hãy nhanh tay lưu lại các đề toán lớp 1 nâng cao sau đây. Các dạng bài tập toán nâng cao lớp 1 cực khó này sẽ giúp ích cho bé rất nhiều.

Bài 1: Gà mái nhà bạn An sau 2 tuần 1 ngày đẻ được 1 số trứng. Bạn An tính gà đẻ được 2 quả trứng trong vòng thời gian 3 ngày. Hỏi sau 2 tuần gà mái nhà bạn An đẻ được mấy quả?

Bài 2: Bình đi thăm ông bà nội trong vòng thời gian 1 tuần 2 ngày. Sau đó Bình lại đi thăm ông bà ngoại trong thời gian 1 tuần 3 ngày. Hỏi bạn Bình đã đến thăm ông bà nội và ông bà ngoại với tổng cộng bao nhiêu ngày?

Bài 3: Số bi của bạn An ít hơn Bình là 4 hòn. Số bi của bạn Bình ít hơn bạn Căn là 3 hòn. Biết An có 5 hòn bi. Hỏi bạn Căn có tất cả mấy hòn bi?

Bài 4: An và Ba cộng tổng số tuổi lại bằng số tuổi mà Lan và Hương cộng lại. Biết rằng bạn An nhiều tuổi hơn so với bạn Hương. Hỏi bạn Ba ít tuổi hay nhiều tuổi hơn bạn Lan?

Bài 5: Bạn Anh có 10 hòn bi đen và 15 hòn bi đỏ. Tiếp đó, Anh đem cho đi 5 hòn bi. Hỏi bạn Anh còn lại là bao nhiêu hòn bi?

Bài 6: Lớp 1B có tất cả 15 bạn học sinh giỏi. Lớp 1B có ít hơn lớp 1A là 4 bạn học sinh giỏi. Lớp 1C lại ít hơn lớp 1A là 3 bạn học sinh giỏi. Tính tổng cộng số học sinh giỏi của 3 lớp 1A, 1B và 1C?

Bài 7: Bạn Nam có đang nuôi ngan, ngỗng và vịt. Trong đó số vịt là 36 con, số ngan ít hơn số vịt 6 con, số ngỗng ít hơn số ngan là 10 con. Hỏi bạn Nam nuôi tất cả bao nhiêu chú ngỗng, ngan và vịt?

Bài 8: Trong hộp có đến 3 loại bi màu xanh, đỏ, vàng. Tất cả số bi trong hộp nhiều hơn số bi vàng và đỏ cộng lại là 5 viên. Số viên bi xanh trong hộp ít hơn số viên bi vàng là 3 viên bi. Nhưng số viên bi xanh lại nhiều hơn số viên bi đỏ là 4 viên bi. Hỏi trong hộp có tất cả số lượng là bao nhiêu viên bi?

Bài 9: Điền dấu các dấu , = vào chỗ trống thích hợp nhất sau đây:

24 + 24 – 10.... 23 + 23 – 9

57 + 22 – 16 .... 22 + 57 – 16

45 + 45 – 23 .... 47 + 42 – 27

Bài 10: Một số có 2 chữ số, mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số ở hàng đơn vị tổng cộng là 5. Bạn hãy tính tổng 2 chữ số hàng chục và ở hàng đơn vị.

Lời giải cho đề toán nâng cao lớp 1 cực khó

*

Bài 1: Cùng xem lời giải bài tập toán nâng cao lớp 1 này nhé:

Ta có 1 tuần tính bằng 7 ngày. 

Vậy 2 tuần 1 ngày = 7 + 7 + 1= 15 ngày.

Gà mái nhà bạn An 2 quả trứng đẻ trong 3 ngày vậy thì 15 ngày đẻ được số trứng là:

(15 : 3) x 2 = 10 (quả)

Đáp án đúng: 10 quả trứng

Bài 2: Đây là một đề toán lớp 1 nâng cao có lời giải rất hay:

Ta có 1 tuần ứng 7 ngày. 

Vậy thì 1 tuần 2 ngày = 7 + 1= 9 ngày

và 1 tuần 3 ngày = 7 + 3= 10 ngày

Tổng số ngày bạn Bình về thăm ông bà ngoại và ông bà nội là:

9 + 10 = 19 (ngày)

Đáp số đúng: 19 ngày

Bài 3: Cùng xem lời giải bài tập toán lớp 1 nâng cao này nha các bạn nhỏ:

Số hòn bi của bạn Bình là:

5 + 4 = 9 (hòn bi)

Số hòn bi của bạn Căn là:

9 + 3 = 12 (hòn bi)

Bài 4: Đáp án đề thi học sinh giỏi toán lớp 1 cho bài này:

Bạn Ba sẽ ít tuổi hơn so với bạn Lan

Bài 5: Lời giải cho đề thi toán lớp 1 nâng cao trong bài là:

Anh có tất cả số bi là:

15 + 10 = 25 (hòn)

Số bi còn lại trong túi của anh sau khi cho em là:

25 - 5 = 20 (hòn)

Đáp số đúng: 20 hòn bi

Bài 6: Bài toán nâng cao lớp 1 có đáp án là:

Tổng số học sinh giỏi trong lớp 1B là:

15 - 4 = 11 (học sinh)

Tổng số học sinh giỏi trong lớp 1C là:

15 - 3 = 12 (học sinh)

Tổng số học sinh giỏi trong cả ba lớp 1A, 1B và 1C là:

15 + 11 + 12 = 38 (học sinh)

Đáp số đúng: 38 học sinh

Bài 7: Đáp án của bài học toán nâng cao lớp 1 này là:

Số con Ngan mà bạn Nam nuôi là:

36 - 6 = 30 (con)

Số con Ngỗng mà bạn Nam nuôi là:

30 - 10 = 20 (con)

Tổng tất cả số ngan, vịt, ngỗng mà bạn Nam nuôi là:

30 + 20 + 36 = 86 (con)

Đáp số đúng: 86 con

Bài 8: Đáp án của bài nằm trong các đề toán nâng cao lớp 1 ở đây là:

Tổng số bi đỏ trong hộp hơn số bi đỏ và xanh là 5 viên nên ta có số viên bi xanh là 5 viên.

Tổng số bi vàng trong hộp là: 5 + 3 = 8 (viên)

Tổng số bi đỏ trong hộp là: 5 - 4 = 1 (viên)

Trong hộp có tổng số bi trong hộp là:

5 + 8 + 1 = 14 (viên)

Đáp số đúng: 14 viên

Bài 9: Đáp án đúng khi cho dấu và các phép tính là:

24 + 24 – 10 > 23 + 23 – 9

57 + 22 – 16 = 22 + 57 – 16

45 + 45 – 23 CÔ ĐOÀN OANH - TRƯỜNG AMS MỞ LỚP TOÁN CHO HỌC SINH LÊN LỚP 3,4,5,6,7,8,9

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.